Cải tạo, nâng cấp đường An Phú – Tân Bình, xã An Phú, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương (đoạn từ ngã 6 An Phú đến dốc ông Thập)

Kế hoạch đấu thầu: Cải tạo, nâng cấp đường An Phú – Tân Bình, xã An Phú, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương (đoạn từ ngã 6 An Phú đến dốc ông Thập)

Quyết định đầu tư/Giấy phép đầu tư:Cơ quan ban hành:Ủy ban nhân tỉnh Bình Dương
Số hiệu:2682/QĐ-UBND
Ngày ban hành:29/08/2008
Thông tin về Quyết định phê duyệt KHĐT:Cơ quan ban hành:Uỷ Ban Nhân tỉnh Bình Dương
Số hiệu:3852/QĐ-UBND
Ngày ban hành:05/12/2008
Loại dự án:Dự án nhóm C
Ngành:Giao thông vận tải
Nguồn vốn:Vốn ngân sách ,
Tổng mức đầu tư:
  • 17.483.687.058(VND)
  • Kế hoạch đấu thầu: Cải tạo, nâng cấp đường An Phú – Tân Bình, xã An Phú, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương (đoạn từ ngã 6 An Phú đến dốc ông Thập) (8 gói thầu)

    Số hiệu gói thầuTên gói thầuGiá gói thầuNguồn vốn:Phương thức đấu thầuHình thức lựa chọn nhà thầuThời gian tổ chức đấu thầuPhương thức hợp đồng:Thời gian thực hiện hợp đồng
    1Cải tạo, nâng cấp đường An Phú – Tân Bình, xã An Phú, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương (đoạn từ ngã 6 An Phú đến dốc ông Thập). Hạng mục: Phần nền đường, phần mặt đường, phần cống và vỉa hè
  • 12.941.535.648 (VND)
  • [‘V\xe1\xbb\x91n ng\xc3\xa2n s\xc3\xa1ch\r’]Một túi hồ sơĐấu thầu rộng rãi , Trong nước, Có sơ tuyểnQuý IV năm 2008 – Quý I năm 2009Theo đơn giá 210 ngày(kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật)
    2Điện chiếu sáng
  • 589.170.027 (VND)
  • [‘V\xe1\xbb\x91n ng\xc3\xa2n s\xc3\xa1ch\r’]Một túi hồ sơĐấu thầu rộng rãi , Trong nước, Có sơ tuyểnQuý IV năm 2008 – Quý I năm 2009Theo đơn giá 90 ngày(kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật)
    3Khảo sát, cắm cọc mốc giải phóng mặt bằng
  • 9.434.350 (VND)
  • [‘V\xe1\xbb\x91n ng\xc3\xa2n s\xc3\xa1ch\r’]Chỉ định thầu , Trong nước, Có sơ tuyểnQuý IV năm 2008 – Quý I năm 2009Theo đơn giá 60 ngày(kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật)
    4Khảo sát, cắm cọc mốc lộ giới
  • 2.459.143 (VND)
  • [‘V\xe1\xbb\x91n ng\xc3\xa2n s\xc3\xa1ch\r’]Chỉ định thầu , Trong nước, Có sơ tuyểnQuý IV năm 2008 – Quý I năm 2009Theo đơn giá 60 ngày(kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật)
    5Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu xây lắp công trình
  • 30.131.378 (VND)
  • [‘V\xe1\xbb\x91n ng\xc3\xa2n s\xc3\xa1ch\r’]Chỉ định thầu , Trong nước, Có sơ tuyểnQuý IV năm 2008 – Quý I năm 2009Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày (kể cả ngày lễ và chủ nhật)
    6Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
  • 275.681.583 (VND)
  • [‘V\xe1\xbb\x91n ng\xc3\xa2n s\xc3\xa1ch\r’]Chỉ định thầu , Trong nước, Có sơ tuyểnQuý IV năm 2008 – Quý I năm 2009Theo tỷ lệ phần trăm 210 ngày (kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật)
    7Bảo hiểm xây dựng công trình
  • 55.996.293 (VND)
  • [‘V\xe1\xbb\x91n ng\xc3\xa2n s\xc3\xa1ch\r’]Chỉ định thầu , Trong nước, Có sơ tuyểnQuý I-Quý II năm 2009Theo tỷ lệ phần trăm 360 ngày (kể từ ngày bên A phát lệnh khởi công xây dựng công trình
    8Kiểm toán công trình
  • 64.151.288 (VND)
  • [‘V\xe1\xbb\x91n ng\xc3\xa2n s\xc3\xa1ch\r’]Chỉ định thầu , Trong nước, Có sơ tuyểnNăm 2009Theo tỷ lệ phần trăm 60 ngày(kể cả ngày lễ, thứ bảy và chủ nhật)
    Thông tin xuất bản
    Số xuất bản:251
    Ngày xuất bản16/12/2008