Kế hoạch đấu thầu: Kế hoạch đấu thầu các gói thầu thuộc dự án Phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp Cộng Hoà, Chí Linh, Hải Dương.

Kế hoạch đấu thầu: Kế hoạch đấu thầu các gói thầu thuộc dự án Phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp Cộng Hoà, Chí Linh, Hải Dương. Dự án nhóm A , Ngành: Xây dựng

Tên chủ đầu tư: Công ty cổ phần phát triển Đô thị và khu Công nghiệp GERUCO
Quyết định đầu tư/Giấy phép đầu tư:Cơ quan ban hành: Đại hội đồng cổ đông Công ty
Số hiệu: Số 69/NQ-ĐHĐCĐ
Ngày ban hành: 10/04/2007
Quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu:Cơ quan ban hành: Hội đồng quản trị công ty cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp cao su Việt Nam (vinaruco)
Số hiệu: 166/QĐ-HĐQT
Ngày ban hành: 26/09/2008
Loại dự án: Dự án nhóm A
Ngành: Xây dựng
Nguồn vốn: Vốn khác của doanh nghiệp , Vốn tự có của Công ty ,
Tổng mức đầu tư:
  • 700.000.000.000(VND)
  • Kế hoạch đấu thầu: Kế hoạch đấu thầu các gói thầu thuộc dự án Phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp Cộng Hoà, Chí Linh, Hải Dương. (72 gói thầu)

    Số gói thầuTên gói thầuGiá gói thầuNguồn vốn:Phương thức đấu thầuHình thức lựa chọn nhà thầuThời gian tổ chức đấu thầuPhương thức hợp đồng:Thời gian thực hiện hợp đồng
    TK01 Thiết kế bản vẽ thi công san nền 124,49ha
  • 287397103 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 01/10/2008 đến 15/10/2008Theo tỷ lệ phần trăm 45 ngày
    TK02 Thiết kế bản vẽ thi công san nền 120ha
  • 384422474 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 01/12/2008 đến 15/12/2008Theo tỷ lệ phần trăm 45 ngày
    TK03 Thiết kế bản vẽ thi công san nền 62,54ha
  • 200348179 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 01/8/2009 đến 15/8/2009Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
    TK04 Thiết kế bản vẽ thi công hệ thống đường giao thông khu công nghiệp quy mô 174,49ha
  • 172.428.721 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 01/10/2008 đến 15/10/2008Theo tỷ lệ phần trăm 45 ngày
    TK05 Thiết kế bản vẽ thi công hệ thống đường giao thông khu công nghiệp quy mô 182,54ha
  • 606.028.283 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Hai túi hồ sơĐấu thầu rộng rãi , Trong nước, Không sơ tuyển 01/12/2008 đến 01/2/2009Theo tỷ lệ phần trăm 45 ngày
    TK06 Thiết kế bản vẽ thi công hệ thống đường ống cấp nước khu công nghiệp
  • 382.929.734 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 01/10/2008 đến 15/10/2008Theo tỷ lệ phần trăm 45 ngày
    TK07 Thiết kế bản vẽ thi công hệ thống ống thoát nước thải
  • 486.599.457 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 01/10/2008 đến 15/10/2008Theo tỷ lệ phần trăm 45 ngày
    TK08 Thiết kế bản vẽ thi công hệ thống đường ống thoát nước mưa quy mô 174,49ha
  • 489.747.708 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 01/10/2008 đến 15/10/2008Theo tỷ lệ phần trăm 45 ngày
    TK09 Thiết kế bản vẽ thi công hệ thống đường ống thoát nước mưa quy mô 182,54ha
  • 484.346.180 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 01/12/2008 đến 15/12/2008Theo tỷ lệ phần trăm 45 ngày
    TK10 Thiết kế bản vẽ thi công hệ thống điện chiếu sáng
  • 303.107.418 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 01/10/2008 đến 15/10/2008Theo tỷ lệ phần trăm 45 ngày
    TK11 Thiết kế bản vẽ thi công trạm xử lý nước thải công suất 5200m3/ngđ
  • 680.964.732 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Đấu thầu rộng rãi , Trong nước, Không sơ tuyển 01/10/2008 đến 01/12/2008Theo tỷ lệ phần trăm 45 ngày
    TK12 khảo sát địa chất công trình, lập dự án đầu tư xây dựng trạm cấp nước công suất 8700m3/ngđ
  • 450.000.000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 01/10/2008 đến 15/10/2008Theo tỷ lệ phần trăm 60 ngày
    TK13 Thiết kế bản vẽ thi công trạm cấp nước công suất 8700m3/ngđ
  • 531.603.000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Hai túi hồ sơĐấu thầu rộng rãi , Trong nước, Không sơ tuyển 15/12/2008 đến 15/02/2009Theo tỷ lệ phần trăm 60 ngày
    TK14 Lập phương án thiết kế khu điều hành trung tâm, dịch vụ
  • 847.631.730 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Hai túi hồ sơĐấu thầu rộng rãi , Trong nước, Không sơ tuyển 01/10/2008 đến 29/11/2008Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
    TK15 Thiết kế bản vẽ thi công hệ thống cây xanh, hàng rào, cổng khu công nghiệp
  • 834.960.542 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Hai túi hồ sơĐấu thầu rộng rãi , Trong nước, Có sơ tuyển 01/10/2008 đến 29/11/2008Theo tỷ lệ phần trăm 90 ngày
    TK16 Lập phương án, thiết kế bản vẽ thi công di dời đường điện 22KV, 35KV
  • 403.871.000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 01/10/2008 đến 15/10/2008Theo tỷ lệ phần trăm 45 ngày
    TT02 Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công san nền 124,49ha
  • 76.892.954 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 12/11/2008 đến 22/11/2008Theo tỷ lệ phần trăm 10 ngày
    TT03 Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công san nền 120ha
  • 97.296.410 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 12/1/2009 đến 22/1/2009Theo tỷ lệ phần trăm 10 ngày
    TT04 Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công san nền 62,54ha
  • 50.707.646 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 30/8/2009 đến 09/9/2009Theo tỷ lệ phần trăm 10 ngày
    TT05 Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hệ thống đường giao thông khu công nghịêp quy mô 174,49ha
  • 25.922.499 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 02/12/2008 đến 12/12/2008Theo tỷ lệ phần trăm 10 ngày
    TT06 Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hệ thống đường giao thông khu công nghịêp quy mô 182,54ha
  • 75.746.891 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 12/1/2009 đến 22/1/2009Theo tỷ lệ phần trăm 10 ngày
    TT07 Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hệ thống đường ống cấp nước
  • 32.332.000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 12/11/2008 đến 22/11/2008Theo tỷ lệ phần trăm 10 ngày
    TT08 Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hệ thống đường ống thoát nước mưa quy mô 174,49ha
  • 50.343.952 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 12/11/2008 đến 22/11/2008Theo tỷ lệ phần trăm 10 ngày
    TT09 Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hệ thống đường ống thoát nước mưa quy mô 182,54ha
  • 49.412.555 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 12/1/2009 đến 22/1/2009Theo tỷ lệ phần trăm 10 ngày
    TT10 Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hệ thống đường ống thoát nước thải
  • 37.883.018 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 12/11/2008 đến 22/11/2008Theo tỷ lệ phần trăm 10 ngày
    TT11 Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hệ thống điện chiếu sáng
  • 34.760.024 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 12/11/2008 đến 22/11/2008Theo tỷ lệ phần trăm 10 ngày
    TT12 Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công trạm cấp nước công suất 8700m3/ngđ
  • 38.976.000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 01/4/2009 đến 10/4/2009 Theo tỷ lệ phần trăm 10 ngày
    TT13 Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công trạm xử lý nước thải công suất 5200m3/ngđ
  • 46.519.200 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 15/1/2009 đến 25/1/2009Theo tỷ lệ phần trăm 10 ngày
    TT14 Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công khu điều hành trung tâm, dịch vụ
  • 83.471.817 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 09/12/2008 đến 18/12/2008Theo tỷ lệ phần trăm 15 ngày
    TT15 Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công cổng khu công nghiệp, hàng rào, cây xanh
  • 87.968.540 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 08/2/2009 đến 17/2/2009Theo tỷ lệ phần trăm 15 ngày
    TC01 Thi công đường giao thông quy mô 50ha
  • 3.968.895.346 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Tự thực hiện , Trong nước, Không sơ tuyển 24/11/2008 đến 04/12/2008Theo đơn giá 120 ngày
    TC02 Thi công hệ thống đường ống thoát nước thải, nước mưa quy mô 50ha
  • 9.450.080.219 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Tự thực hiện , Trong nước, Không sơ tuyển 14/12/2008 đến 24/12/2008Theo đơn giá 80 ngày
    TC03 Thi công hạng mục cây xanh, hàng rào, cổng khu công nghiệp
  • 10.184.470.944 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Tự thực hiện , Trong nước, Không sơ tuyển 09/3/2009 đến 19/3/2009Theo đơn giá 120 ngày
    TC04 Thi công nhà điều hành khu công nghiệp
  • 35.871.000.000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Tự thực hiện , Trong nước, Không sơ tuyển 07/02/2009 đến 17/02/2009Theo đơn giá 395 ngày
    TC05 Thi công hệ thống điện chiếu sáng quy mô 50ha
  • 847.978.186 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Tự thực hiện , Trong nước, Không sơ tuyển 14/12/2008 đến 24/12/2008Theo đơn giá 60 ngày
    TC06 Thi công di dời đường điện 110KV
  • 7.988.144.000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Đấu thầu rộng rãi , Trong nước, Không sơ tuyển 01/11/2008 đến 31/12/2008Theo đơn giá 120 ngày
    TC07 Thi công di dời đường điện 22KV, 35 KV
  • 7.500.000.000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Đấu thầu rộng rãi , Trong nước, Không sơ tuyển 30/11/2008 đến 28/01/2009Theo đơn giá 120 ngày
    TC08 Thi công hệ thống đường ống cấp nước quy mô 50ha
  • 1.818.634.473 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Tự thực hiện , Trong nước, Không sơ tuyển 14/12/2008 đến 24/12/2008Theo đơn giá 80 ngày
    TC09 Thi công trạm cấp nước đợt 1 công suất 5.500m3/ngđ
  • 20.900.000.000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Đấu thầu rộng rãi , Trong nước, Không sơ tuyển 22/4/2009 đến 20/6/2009Theo đơn giá 180 ngày
    TC10 Khoan thăm dò và xây dựng giếng lưu lượng 3000m3/ngđ (khoảng 03 giếng)
  • 1.638.141.000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Đấu thầu rộng rãi , Trong nước, Không sơ tuyển 22/4/2009 đến 20/6/2009Theo đơn giá 80 ngày
    TC11 Thi công trạm xử lý nước thải đợt 1 công suất 2.000m3/ngđ
  • 13.400.000.000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Đấu thầu rộng rãi , Trong nước, Không sơ tuyển 05/12/2008 đến 02/02/2009Theo đơn giá 150 ngày
    GS01 Giám sát thi công xây dựng đường giao thông, hệ thống cấp, thoát nước,hệ thống điện chiếu sáng quy mô 50ha, trạm cấp nước, trạm xử lý nước
  • 410.771.600 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 20/11/2008 đến 30/11/2008Theo tỷ lệ phần trăm 05/12/2008 đến 24/7/2009
    GS02 Giám sát thi công xây dựng khu điều hành trung tâm, dịch vụ, hàng rào, cây xanh, cổng khu công nghiệp
  • 801.833.243 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Đấu thầu rộng rãi , Trong nước, Không sơ tuyển 19/12/2008 đến 17/02/2009Theo tỷ lệ phần trăm 395 ngày
    GS03 Giám sát thi công di dời đường điện 110KV, 35KV, 22KV
  • 243.100.000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty Chỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 15/12/2008 đến 30/12/2008Theo tỷ lệ phần trăm 02/01/2009 đến 15/6/2009
    TC12 Rà phá bom, mìn, vật nổ quy mô 124,49ha