Kế hoạch đấu thầu của Công ty Cổ phần Khách sạn Hàng không

Kế hoạch đấu thầu của Công ty Cổ phần Khách sạn Hàng không. Dự án nhóm B, ngành Xây dựng.

Quyết định đầu tư/Giấy phép đầu tư:Cơ quan ban hành: HĐQT Công ty Cổ phần Khách sạn Hàng không
Số hiệu: 02-09 QĐ/AH JSC-DA
Ngày ban hành: 11/06/2009
Thông tin về Quyết định phê duyệt KHĐT:Cơ quan ban hành: HĐQT Công ty Cổ phần Khách sạn Hàng không
Số hiệu: 02-09 QĐ/AH JSC-DA
Ngày ban hành: 11/06/2009
Loại dự án: Dự án nhóm B
Ngành: Xây dựng
Nguồn vốn: Vốn tự có của Công ty,
Tổng mức đầu tư:
  • 26084620827.90(VND)
  • Kế hoạch đấu thầu: Kế hoạch đấu thầu (28 gói thầu)

    Số hiệu gói thầuTên gói thầuGiá gói thầuNguồn vốn:Phương thức đấu thầuHình thức lựa chọn nhà thầuThời gian tổ chức đấu thầuPhương thức hợp đồng:Thời gian thực hiện hợp đồng
    1 Khảo sát hiện trạng, thiết kế gia cố các kết cấu chịu lực
  • 150000000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển 4/2009Trọn gói 30 ngày
    2 Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 97329792.80 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển 4/2009Theo tỷ lệ phần trăm 60 ngày
    3 Quản lý dự án
  • 403961706.40 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Tự thực hiện, Trong nước, Không sơ tuyển 6/2009Theo tỷ lệ phần trăm 300 ngày
    4 Thẩm tra dự án
  • 20000000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển 6/2009Theo đơn giá 15 ngày
    5 Thẩm tra thiết kế và dự toán gia cố
  • 928000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển 6/2009Trọn gói 5 ngày
    6 Thiết kế bản vẽ thi công, lập tổng dự toán công trình
  • 483367892.70 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển 6/2009Theo tỷ lệ phần trăm 60 ngày
    7 Thẩm tra thiết kế, tổng dự toán
  • 45477965.40 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển 8/2009Theo tỷ lệ phần trăm 30 ngày
    8 Lập hồ sơ mời thầu. Đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng
  • 39043783.80 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển 9/2009Theo tỷ lệ phần trăm 45 ngày
    9 Lập hồ sơ mời thầu. Đánh giá hồ sơ dự thầu cung cấp vật tư, thiết bị
  • 17758700 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển 10/2009Theo tỷ lệ phần trăm 45 ngày
    10 Sửa chữa, hoàn thiện nhà A&B
  • 12960200000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Đấu thầu rộng rãi, Trong nước, Không sơ tuyển 10/2009Theo đơn giá 135 ngày
    11 Lắp đặt 2 tháng máy
  • 960000000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển 11/2009Theo đơn giá 30 ngày
    12 Lắp đặt hệ thống điện lạnh nhà A&B
  • 4000000000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Đấu thầu rộng rãi, Trong nước, Không sơ tuyển 11/2009Theo đơn giá 60 ngày
    13 San lấp các bể ngầm, làm lớp mặt bãi xe 2 bánh
  • 695940000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển 9/2009Theo đơn giá 60 ngày
    14 Sửa chữa, gia cố khu nhà B
  • 249555606 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển 7/2009Theo đơn giá 60 ngày
    15 Xây dựng sân, đường nội bộ
  • 967000000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển 9/2009Theo đơn giá 60 ngày
    16 Tư vấn giám sát thi công xây lắp
  • 364196182 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển 7/2009Theo tỷ lệ phần trăm 225 ngày
    17 Xây dựng, lắp đặt trạm biến áp 750KVA
  • 980000000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển 10/2009Trọn gói 60 ngày
    18 Cung cấp, lắp đặt máy phát điện dự phòng
  • 800000000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển 10/2009Trọn gói 60 ngày
    19 Đấu nối hệ thống cấp nước thành phố
  • 70000000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển 8/2009Trọn gói 20 ngày
    20 Đấu nối hệ thống thoát nước thành phố
  • 100000000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển 8/2009Trọn gói 20 ngày
    21 Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình
  • 127468663.70 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển 7/2009Theo tỷ lệ phần trăm 225 ngày
    22 Kiểm toán quyết toán
  • 72108643.42 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển 2/2010Theo tỷ lệ phần trăm 45 ngày
    23 Thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư
  • 45229019.59 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Tự thực hiện, Trong nước, Không sơ tuyển 2/2010Theo tỷ lệ phần trăm 5 ngày
    24 Thẩm định dự án
  • 4250000 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Tự thực hiện, Trong nước, Không sơ tuyển 6/2009Theo tỷ lệ phần trăm 5 ngày
    25 Thẩm định thiết kế
  • 6434181.60 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển 8/2009Theo tỷ lệ phần trăm 7 ngày
    26 Thẩm định dự toán
  • 7751930.40 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển 8/2009Theo tỷ lệ phần trăm 7 ngày
    27 Thẩm định kết quả đấu thầu
  • 2153314 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Tự thực hiện, Trong nước, Không sơ tuyển 9/2009Theo tỷ lệ phần trăm 7 ngày
    28 Bảo hiểm công trình
  • 43066280 (VND)
  • Vốn tự có của Công ty
    Chỉ định thầu, Trong nước, Không sơ tuyển 8/2009Theo tỷ lệ phần trăm 225 ngày
    Thông tin xuất bản
    Số xuất bản: 200
    Ngày xuất bản 07/10/2009