Kế hoạch đấu thầu: Kế hoạch đấu thầu dự án đầu tư “Xây dựng đài Kiểm soát không lưu Cảng Hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất”

Kế hoạch đấu thầu: Kế hoạch đấu thầu dự án đầu tư “Xây dựng đài Kiểm soát không lưu Cảng Hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất”, Dự án nhóm B, Ngành: Hàng không

Tên chủ đầu tư: Ban QLDA TWR/TSN
Quyết định đầu tư/Giấy phép đầu tư:Cơ quan ban hành: Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam
Số hiệu: 1714/QĐ-QLB
Ngày ban hành: 11/08/2008
Quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu:Cơ quan ban hành: Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam
Số hiệu: 2664/QĐ-QLB
Ngày ban hành: 07/10/2008
Loại dự án: Dự án nhóm B
Ngành: Hàng không
Nguồn vốn: Vốn tự có ,
Tổng mức đầu tư:
  • 411.262.000.000(VND)
  • Kế hoạch đấu thầu: Kế hoạch đấu thầu dự án đầu tư “Xây dựng đài Kiểm soát không lưu Cảng Hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất” (19 gói thầu)

    Số gói thầuTên gói thầuGiá gói thầuNguồn vốn:Phương thức đấu thầuHình thức lựa chọn nhà thầuThời gian tổ chức đấu thầuPhương thức hợp đồng:Thời gian thực hiện hợp đồng
    01 Khảo sát, thiết kế, lập dự toán, tổng dự toán và lập hồ sơ mời thầu
  • 10.841.367.000 (VND)
  • Vốn tự có Một túi hồ sơChỉ định thầu , Quốc tế, Không sơ tuyển 4/2006-9/2006Trọn gói 11/2006-12/2008
    02 Thẩm tra Hồ sơ thiết kế, dự toán, tổng dự toán
  • 173.736.411 (VND)
  • Vốn tự có Một túi hồ sơChỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 3/2007 – 6/2007Trọn gói 7/2007 – 7/2008
    03 Dịch thuậthồ sơ thiết kế, dự toán, tổng dự toán và hồ sơ mời thầu từ tiếng Anh ra tiếng Việt
  • 244.210.000 (VND)
  • Vốn tự có Một túi hồ sơChỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 6/2007Trọn gói 6/2007 – 8/2008
    04 Đấu nối đường ống cấp thoát nước của đài với hệ thống cấp thoát nước của nhà ga Quốc tế Tân Sơn Nhất
  • 247.312.664 (VND)
  • Vốn tự có Một túi hồ sơChỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 6/2008 – 8/2008Theo đơn giá 8/2008 – 10/2008
    05 Chi phí thiết kế đấu nối đường cấp thoát nước
  • 5.174.147 (VND)
  • Vốn tự có Một túi hồ sơChỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển tháng 10/2007Trọn gói tháng 10/2007
    06 Chi phí giám sát thi công đấu nối đường ống nước
  • 3.776.301 (VND)
  • Vốn tự có Một túi hồ sơChỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển tháng 8/2008Trọn gói 10/2008 – 11/2008
    07 Thi công xây dựng đài KSKL Cảng HKQT Tân Sơn Nhất, cung cấp và lắp đặt thiết bị đi theo công trình xây dựng
  • 133.678.771.390 (VND)
  • Vốn tự có Một túi hồ sơĐấu thầu rộng rãi , Quốc tế, Có sơ tuyển 10/2008 – 2/2009Theo đơn giá 4/2009 – 10/2010
    08 Cung cấp và lắp đặt hệ thống Radar kiểm soát mặt đất
  • 78.810.407.500 (VND)
  • Vốn tự có Một túi hồ sơĐấu thầu rộng rãi , Quốc tế, Không sơ tuyển 6/2009 – 11/2009Trọn gói 2/2010 – 11/2010
    09 Cung cấp và lắp đặt hệ thống thiết bị thông tin chuyên ngành Quản lý bay
  • 45.863.612.300 (VND)
  • Vốn tự có Một túi hồ sơĐấu thầu rộng rãi , Quốc tế, Có sơ tuyển 6/2009 – 11/2009Trọn gói 2/2010 – 11/2010
    10 Tư vấn Giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị chuyên ngành Quản lý bay
  • 14.719.090.909 (VND)
  • Vốn tự có Hai túi hồ sơĐấu thầu rộng rãi , Quốc tế, Không sơ tuyển 10/2008 – 2/2009Theo thời gian 4/2009 – 11/2010
    11 Chống mối công trình
  • 251.805.174 (VND)
  • Vốn tự có Một túi hồ sơChỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 12/2008 – 3/2009Trọn gói 4/2009 – 10/2010
    12 Cung cấp và lắp đặt tuyến cáp quang
  • 1.529.635.800 (VND)
  • Vốn tự có Một túi hồ sơĐấu thầu rộng rãi , Trong nước, Không sơ tuyển 10/2008 – 9/2009Trọn gói 4/2009 – 10/2010
    13 Tư vấn kiểm và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình
  • 500.000.000 (VND)
  • Vốn tự có Một túi hồ sơChỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 4/2010 – 6/2010Trọn gói 8/2010 – 10/2010
    14 Tư vấn siêu âm cọc, thử tải cọc, thí nghiệm biến dạng PDA và Quan trắc biến dạng công trình
  • 1.730.996.364 (VND)
  • Vốn tự có Hai túi hồ sơĐấu thầu rộng rãi , Trong nước, Không sơ tuyển 10/2008 – 2/2009 Trọn gói 4/2009 – 10/2010
    15 Bảo hiểm công trình
  • 829.196.523 (VND)
  • Vốn tự có Một túi hồ sơChỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 10/2008 – 3/2009Trọn gói 4/2009 – 10/2010
    16 Kiểm toán
  • 488.000.000 (VND)
  • Vốn tự có Một túi hồ sơChỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 2/2009 – 4/2009Trọn gói 5/2009 – 11/2010
    17 Mua sắm nội thất
  • 1000.000.000 (VND)
  • Vốn tự có Một túi hồ sơChào hàng cạnh tranh , Trong nước, Không sơ tuyển 1/2010 – 4/2010Trọn gói 5/2010 – 11/2010
    18 Tư vấn thí nghiệm kiểm tra chất lượng vật liệu
  • 500.000.000 (VND)
  • Vốn tự có Một túi hồ sơChỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 10/2008 – 2/2009Trọn gói 4/2009 – 10/2010
    19 Bảo vệ an ninh
  • 50.000.000 (VND)
  • Vốn tự có Một túi hồ sơChỉ định thầu , Trong nước, Không sơ tuyển 10/2008 – 2/2009Trọn gói 4/2009 – 10/2010